Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kháng”.
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/4/1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 24 · Khu Y13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 · Khu C10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1a Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khang Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Thanh Lâm, An Lưu, Kinh Môn, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại Trận Địa
- Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vi Ninh - Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 12/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 25/06/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Ngô Thanh - Kon Tum
- Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thăng Long - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Dom, khu 4 - Gia Lai