Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khái”.

  1. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu G1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 189 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu E1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/8/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác