Tìm thấy 969 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khá”.

  1. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 242 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên