Tìm thấy 969 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khá”.

  1. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1764 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 286 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kham (Khang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên