Tìm thấy 993 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khá”.

  1. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khẩu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/7/1950 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng 5B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 621 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 896 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên