Tìm thấy 993 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khá”.

  1. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Hàng c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1952 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khác Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên