Tìm thấy 993 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khá”.

  1. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1986 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 152 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên