Tìm thấy 993 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khá”.

  1. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 179 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 63 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 3/9/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài