Tìm thấy 993 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khá”.
- Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 551 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài