Tìm thấy 361 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kỹ”.
- Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.4/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 260 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ky Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kỳ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Văn Kỳ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Văn Ký Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bình Nghĩa, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum