Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kỳ”.

  1. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/10/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/10/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu U Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Q Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 46 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ky Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Kỳ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Kỳ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ký Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bình Nghĩa, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum