Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kết”.

  1. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/11/1954 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Kết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 130 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Kết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 63 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Cẩm Kê - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/9/1973 Quê quán: Châu Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Minh Hải - Vân Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Minh - Đông Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1971 Mai táng ban đầu: Viện 2, đông I Răng - Gia Lai