Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ký (Kỳ)”.

  1. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1971 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D32 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quốc Tri - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Cổ Bình - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1952 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh uỷ Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Tân Hồng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Nga Mỹ - Phú Bình - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/7/1969 Quê quán: Kim Lổ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Tân Phúc - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Bắc Hà - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: C13 - F368 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Văn Khê - Hà Đông - Hà Nội Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1970 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: An Lộc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: thị xả Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/06/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →