Tìm thấy 369 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ký”.

  1. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 195 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 380 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ky Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Kỳ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Kỳ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ký Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bình Nghĩa, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum