Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kính”.

  1. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/2/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1949 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1949 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vân Kinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 343 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 113 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Hàng Q22 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,