Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hy”.

  1. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H4A · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Nam Trực, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Long Chiểu - Dầu tiếng - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Xuân Lủng - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 120 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C24 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Số 18 thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 494 Xem chi tiết →
  14. nguyễn Văn Hy (Hè) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.15.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000