Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huy”.

  1. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1965 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1950 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/10/1951 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/4/1960 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965