Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huy”.

  1. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 824 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 347 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu R1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huyềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 24 · Hàng D3 · Lô B3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965