Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huyền”.

  1. nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/5/1949 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D10 - E68 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Tiên Dược - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huyềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Huyềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huyền 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1937 · Yên Phú, Lương Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01
  2. Nguyễn Văn Huyền Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Gia Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 08/12/1973 Mai táng ban đầu: ,