Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huyền”.

  1. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 181 · Khu 9B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 42 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 396 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H35 · Hàng 15 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huyền 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1937 · Yên Phú, Lương Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01
  2. Nguyễn Văn Huyền Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Gia Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 08/12/1973 Mai táng ban đầu: ,