Tìm thấy 1.012 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hung”.
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/5/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Hy sinh: 6.6.74 Mai táng ban đầu: Sông Ba Rài- Cai Lậy
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Hùng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Nguyễn Văn Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Đồng Trại, Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum 1/50000 Hàng 46; Ô 4; Số 839; Khối 0