Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huề”.

  1. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 26 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 138 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 469 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1989 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 372 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huề 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Sơn Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 23/02/1967