Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huề”.

  1. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 70 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/90/1949 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1991 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 33 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 163 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/12/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 607 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42112 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huề 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Sơn Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 23/02/1967