Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huề”.
- Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Kim Phú - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Quảng đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1985 Quê quán: XN gạch ngói, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1975 Quê quán: Tư Kỳ - Hải Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Tân - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/06/1966 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thắng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Phúc Khanh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tảo Dương Văn - Hồng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Xã An Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.