Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huấn”.

  1. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 194 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 2B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1944 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1976 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
  2. Nguyễn Văn Huấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Dương, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823