Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huấn”.

  1. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1278 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 404 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 97 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
  2. Nguyễn Văn Huấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Dương, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823