Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Huê”.
- Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Kim Phú - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Quảng đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1985 Quê quán: XN gạch ngói, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1975 Quê quán: Tư Kỳ - Hải Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Tân - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/06/1966 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thắng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Phúc Khanh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tảo Dương Văn - Hồng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Xã An Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Phú ổi - Bình Phú - Thạnh Thất Đơn vị: E 9 - F 306 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Huề 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Sơn Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 23/02/1967
- Nguyễn Văn Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trân
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.43 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Thủy - Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 23/02/1969
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mai Tùng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.17.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000