Tìm thấy 687 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoan”.

  1. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H5 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H4 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/11/1969 Mai táng ban đầu: (76-92) Đức Lập
  2. Nguyễn Văn Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mễ Sỡ - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.775-22.520 Bản đồ UTM 1/50.000 Đức Lập
  3. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đoàn Xá - Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quế Phương - Bình Tân - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 80.81.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lang Thiếp - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000