Tìm thấy 687 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoan”.

  1. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1861 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 670 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 299 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 280 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1/1983 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 21 · Khu V11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/11/1969 Mai táng ban đầu: (76-92) Đức Lập
  2. Nguyễn Văn Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mễ Sỡ - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.775-22.520 Bản đồ UTM 1/50.000 Đức Lập
  3. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đoàn Xá - Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quế Phương - Bình Tân - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 80.81.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lang Thiếp - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000