Tìm thấy 1.578 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoa”.

  1. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 865 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 926 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hòang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 172 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 49 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 379 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoài Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 419 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  2. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  3. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0