Tìm thấy 692 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoản”.

  1. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 735 · Hàng 10 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 38 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/11/1969 Mai táng ban đầu: (76-92) Đức Lập
  2. Nguyễn Văn Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mễ Sỡ - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.775-22.520 Bản đồ UTM 1/50.000 Đức Lập
  3. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đoàn Xá - Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quế Phương - Bình Tân - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 80.81.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lang Thiếp - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 54 người trong các danh sách