Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoạt”.

  1. NGuyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Phượng Lâm - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Họat Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đinh Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoát Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/1/1982 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E bộ - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Hoạt 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Phú - Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tữ Xã - Phong Châu - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1978
  5. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 30 người trong các danh sách