Tìm thấy 699 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoán”.

  1. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 736 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 226 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 196 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/11/1969 Mai táng ban đầu: (76-92) Đức Lập