Tìm thấy 699 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoán”.

  1. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/7/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 242 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoãn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/7/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoản Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/8/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 8C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/11/1969 Mai táng ban đầu: (76-92) Đức Lập