Tìm thấy 699 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoán”.

  1. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 111 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 31 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 31 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng S · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 110 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 130 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1982 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 2A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/11/1969 Mai táng ban đầu: (76-92) Đức Lập