Tìm thấy 699 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoán”.

  1. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - d806 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/11/1969 Mai táng ban đầu: (76-92) Đức Lập