Tìm thấy 420 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoàng”.

  1. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 161 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 392 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 54 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 867 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1173 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 498 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng A · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng E · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 150 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú
  2. Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 mảnh Tân Phú