Tìm thấy 1.553 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hoà”.
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Trung Sơn - Trầm Bì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1975 Quê quán: Bái Nam - Nhã Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1974 Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Xóm 6, Thị trấn SaPa, Thị trấn SaPa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ông Đích - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/8/1982 Quê quán: Tiên Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 - Đoàn 49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0
- Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum