Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hinh”.

  1. Nguyễn Văn Hĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M30 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Đông Phong - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Minh Hoà - Phú Khánh - Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03 - 01 - 1978 Quê quán: Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Phúc Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D67 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hinh ( 36 tuổi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 109 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 1/11/1967 Mai táng ban đầu: Mang Cành, h29, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Nguyên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Hà - Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 29/05/1971 Mai táng ban đầu: ĐT3