Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiệu (Hiếu)”.

  1. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/7/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/10/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Minh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E770 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: An Đông - Dương Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 17 · Lô 1 Xem chi tiết →