Tìm thấy 346 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiệu (Hiếu)”.

  1. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 667 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 246 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1885 Ngày hy sinh: 18/10/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn HIếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiẻu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/2/1988 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 6 Xem chi tiết →