Tìm thấy 463 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiện (Hiễn)”.

  1. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiền (2) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tân Trào - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Cự khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Nga - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1974 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Đạo nội - Nhân đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoàng Qúy - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →