Tìm thấy 366 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiểu”.
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 356 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Nhiều Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng