Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiếu”.

  1. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 345 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967
  3. Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 Tây nam Kon Tum