Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiến”.

  1. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09 - 12 - 1978 Quê quán: Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C. trường 2 - C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Yên Thụy - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiểng Năm sinh: 2/8/1948 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiềng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hiệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 58 · Lô b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiền (2) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiền (1) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 8 - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tây đồi 881, Chư Hu, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Tây làng Kép, H3 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lý Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 18 người trong các danh sách