Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiến”.

  1. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoàng Qúy - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Đội 6 - Nghi đồng - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1982 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/11/1957 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2 Quê quán: Phú An - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1964 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1982 Quê quán: Hợp Châu - Kim Bội - Hà Sơn Bình Đơn vị: E 661 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 8 - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tây đồi 881, Chư Hu, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Tây làng Kép, H3 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lý Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 18 người trong các danh sách