Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hanh”.

  1. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/9/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 219 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1973 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1959 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 120 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 656 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
  2. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vinh Hoa - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Trung - Hoàng Đức - Hùng Hà - Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.03.05 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 MO KON TUM
  4. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1968 Mai táng ban đầu: Tại Rừng Cà Phê Tây bắc Đưc Lập 1km
  5. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Sơn - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978
→ Xem cả 6 người trong các danh sách