Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hanh”.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1964 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 221 · Lô a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
  2. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vinh Hoa - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Trung - Hoàng Đức - Hùng Hà - Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.03.05 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 MO KON TUM
  4. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1968 Mai táng ban đầu: Tại Rừng Cà Phê Tây bắc Đưc Lập 1km
  5. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Sơn - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978
→ Xem cả 6 người trong các danh sách