Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hựu”.
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 643 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1945 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 138 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhân Cư - Cẩm Chế - Thanh hà - Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.00.02 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 76.96.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1973