Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hựu”.
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1980 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Yên Mỹ - Hưng Yên - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/05/1968 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E309 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Hòa Hưng - Mỹ Hà - Hải Hưng Đơn vị: C15 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/12/1969 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội ĐP Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cát Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Xuất Hoá - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/09/1970 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Tứ Minh - Tứ Dương - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D620 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 186.735 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhân Cư - Cẩm Chế - Thanh hà - Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.00.02 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 76.96.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1973